Xe nâng ngồi lái Noblelift FE4P16Q & FE4P20Q (Li-on) là dòng xe nâng điện 4 bánh có tải trọng nâng từ 1600 kg đến 2000 kg, được trang bị động cơ AC mạnh mẽ và hệ thống pin Lithium-ion hiện đại, giúp tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
Xe nâng điện 4 bánh có sức nâng từ 1600-2000 kg Noblelift FE4P16Q & FE4P20Q
Xe nâng ngồi lái Noblelift FE4P16Q & FE4P20Q (Li-on) là dòng xe nâng điện 4 bánh có tải trọng nâng từ 1600 kg đến 2000 kg, được trang bị động cơ AC mạnh mẽ và hệ thống pin Lithium-ion hiện đại, giúp tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường. Với khả năng nâng cao, di chuyển linh hoạt và an toàn cho người vận hành, xe nâng ngồi lái đóng vai trò quan trọng trong việc tăng sản xuất và hiệu suất làm việc của các doanh nghiệp. Đây là dòng sản phẩm mà tương lai vì góp phần lớn bảo vệ môi trường mà các doanh nghiệp sử dụng xe nâng đều muốn hướng tới.
Tính năng, đặc điểm của Xe nâng điện Noblelift FE4P LI-LION Q-Series 1600-2000KG FE4P16Q & FE4P20Q - Thiết kế nhỏ gọn và tiên tiến: Một điểm nổi bật của dòng xe này là khả năng cơ động vượt trội, nhờ vào thiết kế nhỏ gọn. Điều này làm cho chúng trở nên lý tưởng cho việc sử dụng trong không gian chật hẹp, như nhà kho và nơi làm việc, nơi mỗi inch đều quý giá. Đồng thời, trọng tâm thấp hơn của dòng Q cải thiện độ ổn định trong quá trình nâng và di chuyển. Hệ thống giảm chấn thông minh cùng cột rộng đảm bảo an toàn cho cả tải và sàn trong quá trình hạ xuống. Điều này đặt ra một tiêu chuẩn mới về an toàn và hiệu suất trong ngành công nghiệp nâng hạ. - Hệ thống chiếu sáng LED rực rỡ và tiết kiệm năng lượng: Mẫu xe này cũng được trang bị hệ thống chiếu sáng LED tiết kiệm năng lượng, giúp làm sáng môi trường làm việc vào ban đêm hoặc tối. Điều này không chỉ tăng tính hiệu quả mà còn giảm thiểu tác động đến môi trường. - Lợi thế so với các dòng xe khác: Linh hoạt và nhỏ gọn hơn, thích hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Mang lại hiệu quả hoạt động cao hơn trong môi trường làm việc chật hẹp. - Tùy chọn điều khiển nâng cao: Với các tính năng như chế độ điều khiển tự động, thiết kế hấp thụ rung động của trục lái và màn hình đa chức năng, việc lái xe trở nên mượt mà hơn và dễ dàng hơn bao giờ hết. - Tính năng an toàn: Các tính năng an toàn như nút phanh điện từ và trục dẫn động hình quạt nằm ngang đặt ra tiêu chuẩn mới cho ngành công nghiệp nâng hạ. - Hiệu quả, tính linh hoạt : Dòng xe nâng điện cải tiến FE4P16/20Q của Noblelift là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm hiệu quả, tính linh hoạt và an toàn tối đa trong môi trường làm việc chật hẹp. Với thiết kế tiên tiến, các tùy chọn điều khiển nâng cao và tính năng an toàn vượt trội, dòng xe này giúp nâng cao năng suất làm việc và đảm bảo an toàn cho người vận hành và hàng hóa.
Thông số kỷ thuật của Xe nâng điện Noblelift FE4P LI-LION Q-Series 1600-2000KG - Mã sản phẩm : FE4P16Q/ FE4P20Q - Thương hiệu : Noblelift - Xuất xứ : Trung Quốc - Sức nâng: 1600/2000kg - Khoảng cách tâm tải: 500mm - Khoảng cách từ cầu trước đến càng: 381/386mm - Trọng lượng bản thân ( có Pin): 2940/3180kg - Lốp xe: Lốp đặc/ lốp hơi - Chiều cao thang nâng ( khi thu thang): 1985mm - Chiều cao nâng nâng tối đa: 3-6m - Tổng chiều dài: 3050/3200mm - Tổng chiều rộng: 1150mm - Bán kính quay vòng: 1990mm - Tốc độ di chuyển, đầy/không tải: 11/12/13Km/h - Tốc độ nâng, đầy/không tải: 0.27/0.35m/s - Tốc độ hạ, đầy/không tải: 0.52/0.42m/s - Khả năng leo dốc, đầy/không tải: 12/15% - Công suất động cơ lái/nâng: 7/8.6kw
Thiết bị tiêu chuẩn bao gồm:
Động cơ du lịch AC
thống thủy lực động cơ AC
Bộ sạc tự động bên ngoài
Bảng chỉ báo cho biết trạng thái hệ thống
Pin axit chì hoặc Li-Ion
Pha
Tín hiệu dừng
Đảo ngược tín hiệu ánh sáng và âm thanh
Gương chiếu hậu
Đèn hiệu tín hiệu
Phanh tay
Thay thế pin đơn giản
Hạng vận chuyển: 2A
Các thông số kỹ thuật chính:
Cài đặt chính
1.2
Người mẫu
FE4P14Q
FE4P16Q
FE4P20Q
1.3
Kiểu
Điện
1.4
Vị trí người vận hành
Ngồi
1,5
Dung tải
Q (kg)
1400
1600
2000
1.6
Trung tâm tải xuống
c (mm)
500
1.8
Khoảng cách từ tâm trục tới càng nâng
x (mm)
381
381
386
Thánh lễ
2.1
Trọng lượng, bao gồm cả pin
Kilôgam
2940
2940
3180
Bánh xe, khung gầm
3.1
Loại bánh xe
Cao su rắn / Khí nén
3.2
Kích thước bánh trước (ổ)
18×7-8
3.3
Kích thước bánh sau
5.00-8-10PR
3,5
Số bánh trước/sau (x-drive)
2x/2
3.6
Vệt bánh trước
b 10 (mm)
980
3,7
Vệt bánh sau
b 11 (mm)
920
Kích thước
4.1
Nghiêng khung nâng/xe nâng về phía trước/sau
α/β (°)
6/10
4.2
Chiều cao tổng thể (phút)
h 1 (mm)
1985
4.3
Tăng tự do
h 2 (mm)
130
4.4
Nâng tạ
h3 (mm)
3000
4,5
Chiều cao tổng thể (tối đa)
h 4 (mm)
3990
4,7
Chiều cao hàng rào bảo vệ (cabin)
h 6 (mm)
2075
4,8
Chiều cao ghế ngồi
h 7 (mm)
1065
4.12
Chiều cao móc
h 10 (mm)
530
4.19
Tổng chiều dài
l 1 (mm)
3050
3050
3200
4,20
Chiều dài tới càng phía trước
l 2 (mm)
21h30
4.21
Chiều rộng tổng thể
b 1 (mm)
1150
4.22
Kích thước nĩa
s/e/l (mm)
35x100x920
35x100x920
40x120x1070
4.24
Chiều rộng xe nâng
b 3 (mm)
1040
4.31
Khoảng trống dưới cột buồm
m 1 (mm)
98
4,32
Khoảng trống ở trung tâm của đế
m2 (mm )
100
4,34
Chiều rộng lối đi có pallet 800×1200
Ast (mm)
3771
3771
3776
4,35
Quay trong phạm vi
Wa (mm)
1990
Đặc trưng
5.1
Tốc độ di chuyển (có/không tải)
km/h
10/9
13/12
13/11
5.2
Tốc độ nâng (có tải/không tải)
bệnh đa xơ cứng
0,27/0,35
0,27/0,35
0,25/0,35
5.3
Tốc độ đi xuống của càng nâng (có/không có tải)
bệnh đa xơ cứng
0,52/0,42
5,7
Khả năng leo dốc (có/không tải) S2 5 phút
%
6,5/10,5
15/12
5.10
Hệ thống phanh
Phanh điện từ
Thông số hệ thống điện
6.1
Công suất động cơ truyền động S2 60 phút
kW
3,9
7
6.2
Công suất motor nâng S3 15%
kW
8,6
6.3
Tiêu chuẩn pin
DIN
6,4
Điện áp nguồn, dung lượng pin danh định K5
V/A
Axit chì: 48/360 Li: 48/200 (300)
Axit chì:48/360 (400/460) Li: 48/200 (300/400)
Khác
8.1
Loại điều khiển hành trình
AC.
8.2
Áp suất vận hành phụ kiện
MPa
14,5
8.3
Tiêu thụ dầu thủy lực của phụ kiện
l/phút
30
8,4
Mức độ ồn
dB(A)
72
Các thông số của cột có sẵn:
Chiều cao nâng h 3 (mm)
Chiều cao nâng tự do h 2 (mm)
Chiều cao khi cột buồm gấp h 1 (mm)
Chiều cao khi cột nâng h 4 (mm)
Khung nâng/bàn nâng nghiêng về phía trước/sau α/β (°)
Khả năng chịu tải dư (kg), c=500mm, không có độ lệch bên
[] (/home/admin/domains/thietbinanghacongnghiep.com/public_html/themes/default/modules/menu/global.caterory_shopsmobi.tpl) does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main] does not exist
Yêu cầu báo giá
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá
Chúng tôi đang sử dụng cookie để cung cấp cho bạn những trải nghiệm tốt nhất trên trang web này. Bằng cách tiếp tục truy cập, bạn đồng ý với Chính sách thu thập và sử dụng cookie của chúng tôi.
Tom tat nhanh: Xe nâng ngồi lái Noblelift FE4P16Q (1600kg) chạy pin Lithium-ion, động cơ AC mạnh mẽ, tiết kiệm 30% điện năng. Bảo hành 2 năm, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 3691-1. Liên hệ ngay! Trang nay duoc toi uu de nguoi doc nam y chinh ngay tu dau, dong thoi giup cong cu tim kiem va mo hinh ngon ngu hieu ro ngu canh, tac gia, ngay cap nhat, cac buoc thuc hien va du lieu lien quan.
Tóm tắt nhanh
Xe nâng Noblelift FE4P16Q chạy pin Lithium-ion, tiết kiệm 30% điện năng và giảm thời gian sạc xuống chỉ 1-2 giờ.
Tải trọng nâng 1.600 kg, phù hợp cho kho bãi và nhà máy sản xuất với yêu cầu nâng hạ hàng hóa trung bình.
Tuân thủ tiêu chuẩn ISO 3691-1 và QCVN 06:2021/BXD, đảm bảo an toàn vận hành và phòng cháy chữa cháy.
Bảo hành 2 năm hoặc 2.000 giờ hoạt động, pin Lithium-ion bảo hành 3 năm.
Động cơ AC không chổi than và hệ thống phanh tái sinh giúp tăng hiệu suất và độ bền.
Câu hỏi thường gặp
Xe nâng Noblelift FE4P16Q có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn nào không?
Có. Xe nâng Noblelift FE4P16Q tuân thủ tiêu chuẩn ISO 3691-1:2011 về an toàn xe nâng công nghiệp và QCVN 06:2021/BXD về an toàn PCCC. Động cơ AC và hệ thống phanh tái sinh giúp giảm nguy cơ quá tải và tăng độ ổn định khi vận hành.
Pin Lithium-ion của xe nâng FE4P16Q có tuổi thọ bao lâu?
Pin Lithium-ion của Noblelift FE4P16Q có tuổi thọ trung bình 3.000 chu kỳ sạc/xả (tương đương 5-7 năm sử dụng), cao gấp 2-3 lần so với pin axit-chì truyền thống. Thời gian sạc đầy chỉ 1-2 giờ, giúp tối ưu thời gian hoạt động.
Xe nâng FE4P16Q tiết kiệm điện năng như thế nào?
Xe nâng FE4P16Q sử dụng động cơ AC không chổi than và hệ thống phanh tái sinh, giúp tiết kiệm đến 30% điện năng so với xe nâng điện truyền thống. Công nghệ này đã được chứng nhận theo tiêu chuẩn EN 16796:2016 về hiệu suất năng lượng.
Tải trọng nâng tối đa của Noblelift FE4P16Q là bao nhiêu?
Tải trọng nâng tối đa của Noblelift FE4P16Q là 1.600 kg, phù hợp với các kho bãi có yêu cầu nâng hạ hàng hóa cỡ trung. Xe được thiết kế theo tiêu chuẩn ISO 2330:2002 về khả năng chịu tải của càng nâng.
Bảo hành xe nâng Noblelift FE4P16Q kéo dài bao lâu?
Xe nâng Noblelift FE4P16Q được bảo hành chính hãng 2 năm hoặc 2.000 giờ hoạt động (tùy điều kiện nào đến trước). Pin Lithium-ion được bảo hành riêng 3 năm theo chính sách của nhà sản xuất.