Cáp thép lõi thép mạ kẽm 6x36WS + IWRC CHUNGWOO Hàn Quốc
SKU: CHUNGWOO 6x36WS + IWRC
Cáp thép 6x36WS(14-7+7-7-1) + IWRC được thiết kế với độ bền cao, khả năng chịu tải vượt trội và chống mài mòn. Phù hợp cho nâng hạ, xây dựng và khai thác mỏ.
Cáp thép mạ kẽm chịu lực 6x36WS(14-7+7-7-1) + IWRC: Giải pháp nâng hạ hàng đầu cho công nghiệp nặng
Cáp thép 6x36WS(14-7+7-7-1) + IWRC được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu khắt khe trong các ứng dụng nâng hạ, kéo căng và vận hành thiết bị công nghiệp. Với cấu trúc tao cáp độc đáo và lõi cáp thép độc lập (IWRC), sản phẩm mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền kéo cao, khả năng chống mài mòn, và tuổi thọ vượt trội.
Đặc điểm nổi bật của cáp thép mạ kẽm 6x36WS(14-7+7-7-1) + IWRC 1. Cấu trúc tao cáp 6x36WS (14-7+7-7-1): - 36 sợi trên mỗi tao cáp: Thiết kế này tạo ra sự cân bằng tối ưu giữa độ bền kéo cao và tính linh hoạt. - Phân bố sợi hiệu quả: Cấu trúc (14-7+7-7-1) đảm bảo tải trọng được phân bổ đồng đều, giảm thiểu hao mòn và tối ưu hóa hiệu suất vận hành. - Độ dẻo dai cao: Giúp giảm nguy cơ đứt gãy khi cáp chịu tải trọng lớn hoặc hoạt động trong môi trường khắc nghiệt. 2. Lõi thép độc lập (IWRC): - Tăng khả năng chịu tải: IWRC cung cấp độ ổn định cao hơn so với lõi sợi (FC), giúp cáp hoạt động bền bỉ dưới tải trọng nặng. - Chống xoắn: Giảm thiểu nguy cơ xoắn và biến dạng cáp trong quá trình nâng hạ hoặc kéo căng. - Bền bỉ hơn: Lõi IWRC giúp kéo dài tuổi thọ tổng thể của cáp, đặc biệt trong các môi trường làm việc liên tục. 3. Vật liệu chất lượng cao: - Thép cường độ cao (EIPS/XIPS): Cáp được sản xuất từ thép cải tiến siêu bền, mang lại khả năng chịu lực vượt trội. - Lớp mạ kẽm: Lớp mạ bảo vệ chống ăn mòn, đặc biệt hiệu quả trong môi trường biển hoặc hóa chất.
Lợi ích vượt trội của cáp thép 6x36WS(14-7+7-7-1) + IWRC - Hiệu suất nâng hạ tối ưu: Thiết kế tao cáp và lõi IWRC đảm bảo tải trọng được phân bổ đồng đều, giúp giảm thiểu áp lực lên từng sợi cáp. Khả năng chịu lực cao, thích hợp cho các ứng dụng nâng hạ hàng nặng liên tục. - Tuổi thọ cao: Sản xuất từ thép chất lượng cao, kết hợp lớp bôi trơn chuyên dụng giúp chống lại sự mài mòn và hư hỏng. Tăng cường độ bền trong điều kiện làm việc khắc nghiệt, tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế. - An toàn vượt trội: Cáp được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như EN, ISO, đảm bảo chất lượng và an toàn trong vận hành. Lõi IWRC giúp giảm thiểu rủi ro xoắn vặn, giữ ổn định cấu trúc cáp trong suốt thời gian sử dụng. - Tính linh hoạt cao: Dễ dàng vận hành trên các hệ thống ròng rọc, trống cuốn và các thiết bị nâng hạ phức tạp. Phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau, từ công trường xây dựng đến môi trường hàng hải.
Ứng dụng đa dạng của cáp thép 6x36WS(14-7+7-7-1) + IWRC - Ngành xây dựng: Sử dụng trong cần trục, cẩu tháp, và các thiết bị nâng hạ lớn tại công trình xây dựng. Dùng trong các hệ thống cố định và kéo căng cáp để lắp đặt kết cấu thép. - Khai thác mỏ: Làm dây kéo trong các thiết bị khai thác mỏ, giúp vận chuyển vật liệu nặng một cách an toàn và hiệu quả. - Công nghiệp hàng hải: Sử dụng trong cần cẩu trên tàu, các thiết bị vận chuyển hàng hóa tại cảng, và trong các môi trường biển khắc nghiệt. - Công nghiệp sản xuất: Nâng hạ và di chuyển thiết bị, vật liệu trong nhà máy và các cơ sở sản xuất công nghiệp.
Thông số kỹ thuật của Cáp thép nâng hạ 6x36WS(14-7+7-7-1) + IWRC - Mã sản phẩm : 6x36WS(14-7+7-7-1) + IWRC - Nhà sản xuất: CHUNGWOO - Xuất xứ: Hàn Quốc - Cấu trúc tao cáp: 6x36WS (14-7+7-7-1) - Lõi: IWRC (Independent Wire Rope Core) - Vật liệu: Thép cường độ cao (EIPS hoặc XIPS) - Bề mặt: Mạ kẽm - Đặc điểm nổi bật: Dẻo dai, chịu lực tốt, chống xoắn - Tải trọng tối đa: Phụ thuộc vào đường kính và cấu trúc cáp - Bôi trơn: Có, giúp giảm ma sát và tăng tuổi thọ
Đường Kính (mm)
Trọng Lượng (gần đúng)(Kg/100m)
Lực Kéo Tối Thiểu (KN)
1770Mpa
1960Mpa
8
26.1
40.3
44.7
9
33.2
51.1
56.5
10
40.8
63.0
69.8
11
49.4
76.2
84.4
12
58.8
90.7
101
13
69.2
107
118
14
80.2
124
137
16
104
161
179
18
132
204
226
20
163
252
279
22
197
305
338
24
235
363
402
26
276
426
472
28
320
494
547
32
418
645
715
36
531
817
904
40
655
1010
1120
44
793
1220
1350
48
943
1450
1610
52
1111
1700
1890
56
1281
1980
2190
60
1471
2270
2510
Lưu ý khi sử dụng cáp thép cẩu hàng 6x36WS(14-7+7-7-1) + IWRC - Kiểm tra định kỳ: Kiểm tra cáp thường xuyên để phát hiện các dấu hiệu hao mòn hoặc hư hỏng. Thay thế ngay khi phát hiện dấu hiệu hỏng hóc để đảm bảo an toàn. - Bảo quản đúng cách: Lưu trữ cáp ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hoặc môi trường ẩm ướt kéo dài. Sử dụng các dụng cụ chuyên dụng để vận chuyển và lắp đặt cáp. - Lắp đặt đúng quy trình: Tuân thủ hướng dẫn kỹ thuật và sử dụng các thiết bị hỗ trợ để đảm bảo cáp được lắp đặt chính xác và an toàn.
Kết luận Cáp thép 6x36WS(14-7+7-7-1) + IWRC là sự lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng nâng hạ, kéo căng và vận chuyển trong ngành công nghiệp nặng. Với thiết kế tao cáp độc đáo, lõi thép độc lập và vật liệu cao cấp, sản phẩm mang lại hiệu suất vượt trội, độ an toàn cao và tuổi thọ dài lâu.
Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất!
[] (/home/admin/domains/thietbinanghacongnghiep.com/public_html/themes/default/modules/menu/global.caterory_shopsmobi.tpl) does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu.has_sub] does not exist
parse: blockname [main.top_menu] does not exist
parse: blockname [main] does not exist
Yêu cầu báo giá
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá
Chúng tôi đang sử dụng cookie để cung cấp cho bạn những trải nghiệm tốt nhất trên trang web này. Bằng cách tiếp tục truy cập, bạn đồng ý với Chính sách thu thập và sử dụng cookie của chúng tôi.
Tom tat nhanh: Cáp thép 6x36WS + IWRC CHUNGWOO Hàn Quốc: độ bền cao, chống mài mòn, chịu tải lên đến 100+ tấn. Giải pháp nâng hạ an toàn cho công nghiệp nặng. Xem ngay! Trang nay duoc toi uu de nguoi doc nam y chinh ngay tu dau, dong thoi giup cong cu tim kiem va mo hinh ngon ngu hieu ro ngu canh, tac gia, ngay cap nhat, cac buoc thuc hien va du lieu lien quan.
Tóm tắt nhanh
Cáp thép 6x36WS + IWRC CHUNGWOO có cấu trúc 6 tao x 36 sợi, lõi thép độc lập, tăng độ bền và chịu tải vượt trội.
Lớp mạ kẽm đạt tiêu chuẩn ASTM A475/TCVN 5408:2007, chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
Chịu tải từ 10 đến 100+ tấn (tùy đường kính), phù hợp cho nâng hạ công nghiệp nặng theo QCVN 02:2020/BLĐTBXH.
Tuổi thọ 5-7 năm nếu bảo dưỡng đúng cách, kiểm tra định kỳ 3-6 tháng theo ISO 4309.
Đạt chứng nhận ISO 9001, KOSHA, và hợp quy QCVN 02:2020/BLĐTBXH khi nhập khẩu vào Việt Nam.
Câu hỏi thường gặp
Cáp thép 6x36WS + IWRC là gì?
Cáp thép 6x36WS + IWRC là loại cáp có cấu trúc 6 tao, mỗi tao 36 sợi (14-7+7-7-1), lõi thép độc lập (IWRC). Thiết kế này tăng độ bền, chịu tải và chống mài mòn, phù hợp cho nâng hạ công nghiệp nặng theo tiêu chuẩn ISO 2408.
Cáp thép CHUNGWOO 6x36WS chịu tải bao nhiêu?
Cáp thép CHUNGWOO 6x36WS + IWRC có khả năng chịu tải từ 10 đến 100+ tấn, tùy đường kính (vd: Ø16mm chịu ~20 tấn, Ø32mm chịu ~80 tấn). Giá trị chính xác phụ thuộc vào tiêu chuẩn tải trọng an toàn (SWL) theo QCVN 02:2020/BLĐTBXH.
Tiêu chuẩn nào áp dụng cho cáp thép công nghiệp tại Việt Nam?
Cáp thép công nghiệp tại Việt Nam phải tuân thủ QCVN 02:2020/BLĐTBXH về an toàn thiết bị nâng hạ, và TCVN 6284-1:2007 (tương đương ISO 2408) về yêu cầu kỹ thuật cho cáp thép. Ngoài ra, cần kiểm định định kỳ theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP.
Cáp thép mạ kẽm có ưu điểm gì?
Cáp thép mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn cao gấp 3-5 lần so với cáp thường, kéo dài tuổi thọ lên đến 5-7 năm trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất nhẹ. Lớp mạ kẽm đạt tiêu chuẩn ASTM A475 hoặc TCVN 5408:2007.
Khi nào cần thay thế cáp thép 6x36WS?
Cáp thép cần thay thế khi có 1 trong các dấu hiệu: 1) Số sợi đứt vượt 10% trên chiều dài 6d hoặc 30d (theo ISO 4309); 2) Đường kính giảm >7%; 3) Biến dạng như xoắn, gập, phồng. Kiểm tra định kỳ 3-6 tháng theo QCVN 02:2020/BLĐTBXH.
Cáp thép CHUNGWOO Hàn Quốc có chứng nhận gì?
Cáp thép CHUNGWOO đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, và chứng chỉ KOSHA (Hàn Quốc) về an toàn thiết bị nâng hạ. Sản phẩm nhập khẩu vào Việt Nam phải có giấy chứng nhận hợp quy theo QCVN 02:2020/BLĐTBXH.